XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN - ここから世界へ

Đăng ký

  • Họ tên:
  • Tên đăng nhập:
  • Điện thoại:
  • Email:
  • Mật khẩu:
  • Xác nhận mật khẩu:

Đăng nhập

  • Tên đăng nhập:
  • Mật khẩu:

Đào tạo & Định hướng

Liên kết

left 2

Tổng hợp những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản nhất

15/03/2018
Đăng bởi: Admin

Hãy ghi nhớ ngay một số câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản và thường dùng nhất trong bài viết này. Và một điều chắc chắn rằng nếu bạn là người đi lao động tại Nhật Bản hay du học Nhật Bản sẽ sử dụng những câu hội thoại này thường xuyên và hàng ngày. Lưu lại những câu hội thoại này lại ngay từ bây giờ để ghi nhớ và tự tin giao tiếp các bạn nhé!.

giao-tiep-tieng-nhat-thuong-dung-hang-ngay

Hướng dẫn học tiếng Nhật cơ bản

Một số mẫu Câu chào hỏi và phiên âm

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
おはようございます ohayou gozaimasu Xin chào, chào buổi sáng
こんにちは konnichiwa Xin chào, chào buổi chiều
こんばんは konbanwa Chào buổi tối
おやすみなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon
さようなら sayounara Chào tạm biệt
気をつけて ki wo tukete Bảo trọng nhé!
また 後 で mata atode Hẹn gặp  bạn sau !
では、また dewa mata Hẹn sớm gặp lại bạn!

 

Mẫu câu cảm ơn phổ biến nhất

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
貴 方はとても 優 しい Anata wa totemo yasashii Bạn thật tốt bụng!
今 日は 楽 しかった、有難う Kyou tanoshikatta, arigatou Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!
有 難 うございます Arigatou gozaimasu Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
いろいろ おせわになりました Iroiro osewani narimashita Xin cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

 

 Mẫu câu xin lỗi thường dùng trong tiếng Nhật

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
済みません hoặc 御 免なさい sumimasen hoặc gomennasai Xin lỗi
そんな 心 算 ではありませんでした Sonna kokoro sande wa arimasendeshita Tôi không có ý đó.
私  のせいです watashi no seidesu Đó là lỗi của tôi
今 度はきちんとします Kondo wa kichintoshimasu Lần sau tôi sẽ làm đúng.
遅 くなって済みません Osoku natta sumimasen Xin tha lỗi vì tôi đến trễ
お待たせして 申 し 訳 ありません Omataseshite mou wakearimasen Xin lỗi vì đã làm bạn đợi
ご 迷 惑 ですか? Gomeiwakudesuka Tôi có đang làm phiền bạn không?
少々, 失 礼 します Shyou shyou shitureishi Xin lỗi đợi tôi một chút

 

 Mẫu câu thường dùng trong lớp học bằng tiếng Nhật

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
はじめましょう hajimemashou Chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう owarimashou Kết thúc nào
やすみましょう yasumimashou Nghỉ giải lao nào
おねがいします onegaishimasu Làm ơn
きりつ kiritsu! Nghiêm !
どうぞすわってください douzo suwattekudasai Xin mời ngồi
なまえ namae Tên
じょうずですね jouzudesune Giỏi quá
いいですね iidesune Tốt lắm
わかりますか wakarimasuka Các bạn có hiểu không ?
いいえ、わかりません iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu
はい、わかります hai,wakarimasu Tôi hiểu
しけん/しゅくだい Shiken/shukudai Kỳ thi/ Bài tập về nhà
しつもん/こたえ/れい Shitsumon/kotae/rei Câu hỏi/trả lời/ ví dụ

 

 Những câu nói bằng tiếng Nhật dùng trong đời sống hằng ngày

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
げんき? Genki? Bạn có khỏe không?
げんき だた?/どう げんき? Genki data?/ Dou genki? Dạo này ra sao rồi?
どう してて? Dou shitete? Dạo này mọi việc thế nào?
どう した? Dou shita? Sao thế?
なに やってた の? Nani yatteta no? Dạo này bạn đang làm gì ?
なに はなしてた の? Nani hanashiteta no? Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
ひさしぶり ね。 Hisashiburi ne. (Nữ) Lâu quá rồi mới lại gặp lại.
ひさしぶり だね。 Hisashiburi dane. (Nam) Lâu quá rồi mới lại gặp lại.
みぎ げんき? Migi genki? Migi có khỏe không?
みぎい どう してる? Migii dou shiteru? Dạo này Migi làm gì?
べつ に かわんあい。 Betsu ni kawanai. Không có gì đặc biệt.
べつ に なに も。 Betsu ni nani mo. Không có gì mới .
あんまり。 Anmari. Khỏe thôi.
べつ に。 Betsu ni. Không có gì cả
げんき。 Genki Tôi khỏe
げんき よ。 Genki yo (Nữ)
げんき だよ。 Genki dayo (Nam)
まあね。 Maane. (+)
どか した の? Doka shita no? (Nữ)(n–> p) Có chuyện gì vậy?
ど した の? Do shita no? (Nữ)(n–> p)
なんか あった の? Nanka atta no? (**)
ど したん だよ? Do shitan dayo? (Nam)
かんがえ ごと してた。 Kangae goto shiteta. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi
ぼけっと してた。 Boketto shiteta. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi
そう だね! Sou dane! Đúng rồi!
そう だな! Sou dana!
まねえ! Manee!
ぜったい? Zettai? Bạn không đùa chứ?
じょうだん でしょ? Joudan desho? Cứ nói đùa mãi!
じょうだん だろ? Joudan daro?
ほんき? Honki? Bạn nói nghiêm túc đấy chứ?
なんで だめ なの? Nande dame nano? Tại sao không?
なんで だめ なん だよ? Nande dame nan dayo? (Nam)
ほんと に? Honto ni? Bạn có chắc không?
なんで? Nande? Tại sao?
なに? Nani? Cái gì?
え? E?
なに が ちがう の? Nani ga chigau no? Có gì khác biệt?
なに か ちがう の? Nani ka chigau no? Có gì sai khác không?
どう いう いみ? Douimi? Ý bạn là gì?
そう なの? Sou nano? Vậy hả?
そう? Sou?
どう して? Dou shite? Làm thế nào vậy?
どう して だよ? Dō shite dayo?
ひとり に して! Hitori ni shite! Để tôi yên!
ほっといて! Hottoite!
そう なの? Sou nano? Đúng vậy chứ?
ぃ でしょ!? Ii desho!? Nữ Không phải phải chuyện của bạn!
ぃ だろ! Ii daro! Nam
かんけい ない でしょ! Kankei nai desho! (Nữ)
かんけい ない だろ! Kankei nai daro! (Nam)
よけい な おせわ! Yokei na osewa!
ほん と? Hon to? Thật không?
まじ で? Maji de?
ほんと に? Honto ni?

 

scroll top